TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫道

píndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧道

Âm Hán Việt BẦN ĐẠO

贫道 nghĩa là đạo sĩ nghèo.

Nghĩa của 贫道

píndào

BẦN ĐẠOĐại từphồn thể 貧道
  1. Đạo sĩ nghèo

Câu hỏi thường gặp

贫道 nghĩa là gì?

贫道 (píndào) nghĩa là đạo sĩ nghèo.

贫道 đọc thế nào?

贫道 đọc là píndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫道 là gì?

Âm Hán Việt của 贫道 là "bần đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.