TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贬低

biǎndī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貶低

Âm Hán Việt BIẾM ĐÊ

贬低 nghĩa là hạ thấp, chê bai.

Nghĩa của 贬低

biǎndī

BIẾM ĐÊĐộng từphồn thể 貶低
  1. Hạ thấp
  2. Chê bai
  3. Làm mất phẩm giá
  4. Làm giảm giá trị
  5. Hạ thấp tư cách
  6. Xem nhẹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贬低

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贬低 nghĩa là gì?

贬低 (biǎndī) nghĩa là hạ thấp, chê bai.

贬低 đọc thế nào?

贬低 đọc là biǎndī (pinyin).

Âm Hán Việt của 贬低 là gì?

Âm Hán Việt của 贬低 là "biếm đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.