贬低
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貶低
贬低 nghĩa là hạ thấp, chê bai.
Nghĩa của 贬低
biǎndī
BIẾM ĐÊĐộng từphồn thể 貶低- Hạ thấp
- Chê bai
- Làm mất phẩm giá
- Làm giảm giá trị
- Hạ thấp tư cách
- Xem nhẹ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贬低
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
贬低 nghĩa là gì?
贬低 (biǎndī) nghĩa là hạ thấp, chê bai.
贬低 đọc thế nào?
贬低 đọc là biǎndī (pinyin).
Âm Hán Việt của 贬低 là gì?
Âm Hán Việt của 贬低 là "biếm đê".