TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贬谪

biǎnzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貶謫

Âm Hán Việt BIẾM TRÍCH

贬谪 nghĩa là đày khỏi triều đình, giáng chức.

Nghĩa của 贬谪

biǎnzhé

BIẾM TRÍCHĐộng từphồn thể 貶謫
  1. Đày khỏi triều đình; giáng chức

Câu hỏi thường gặp

贬谪 nghĩa là gì?

贬谪 (biǎnzhé) nghĩa là đày khỏi triều đình, giáng chức.

贬谪 đọc thế nào?

贬谪 đọc là biǎnzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 贬谪 là gì?

Âm Hán Việt của 贬谪 là "biếm trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.