TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

购

gòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 購

Âm Hán Việt CẤU
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cấu

购 nghĩa là mua, mua sắm.

Nghĩa của 购

gòu

CẤUphồn thể 購
  1. Mua
  2. Mua sắm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 购

Đồng nghĩa

Từ ghép có 购

Câu hỏi thường gặp

购 nghĩa là gì?

购 (gòu) nghĩa là mua, mua sắm.

购 đọc thế nào?

购 đọc là gòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 购 là gì?

Âm Hán Việt của 购 là "cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.