TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

购买力

gòumǎilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 購買力

Âm Hán Việt CẤU MÃI LỰC

购买力 nghĩa là sức mua.

Nghĩa của 购买力

gòumǎilì

CẤU MÃI LỰCDanh từphồn thể 購買力
  1. Sức mua

Câu hỏi thường gặp

购买力 nghĩa là gì?

购买力 (gòumǎilì) nghĩa là sức mua.

购买力 đọc thế nào?

购买力 đọc là gòumǎilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 购买力 là gì?

Âm Hán Việt của 购买力 là "cấu mãi lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.