TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

购买

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gòumǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 購買

Âm Hán Việt CẤU MÃI

购买 nghĩa là mua, tậu, mua bán.

Nghĩa của 购买

gòumǎi

CẤU MÃIĐộng từphồn thể 購買
  1. Mua; tậu
  2. Mua bán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 购买

Đồng nghĩa

Từ ghép có 购买

Câu hỏi thường gặp

购买 nghĩa là gì?

购买 (gòumǎi) nghĩa là mua, tậu, mua bán.

购买 đọc thế nào?

购买 đọc là gòumǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 购买 là gì?

Âm Hán Việt của 购买 là "cấu mãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.