购汇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 購匯
购汇 nghĩa là mua ngoại tệ.
Nghĩa của 购汇
gòuhuì
phồn thể 購匯- Mua ngoại tệ
Câu hỏi thường gặp
购汇 nghĩa là gì?
购汇 (gòuhuì) nghĩa là mua ngoại tệ.
购汇 đọc thế nào?
购汇 đọc là gòuhuì (pinyin).
Phồn thể: 購匯
购汇 nghĩa là mua ngoại tệ.
购汇 (gòuhuì) nghĩa là mua ngoại tệ.
购汇 đọc là gòuhuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.