TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贮存器

zhùcúnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貯存器

Âm Hán Việt TRỮ TỒN KHÍ

贮存器 nghĩa là thiết bị lưu trữ.

Nghĩa của 贮存器

zhùcúnqì

TRỮ TỒN KHÍphồn thể 貯存器
  1. Thiết bị lưu trữ (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

贮存器 nghĩa là gì?

贮存器 (zhùcúnqì) nghĩa là thiết bị lưu trữ.

贮存器 đọc thế nào?

贮存器 đọc là zhùcúnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 贮存器 là gì?

Âm Hán Việt của 贮存器 là "trữ tồn khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.