TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贮存

zhùcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貯存

Âm Hán Việt TRỮ TỒN

贮存 nghĩa là lưu trữ, gửi.

Nghĩa của 贮存

zhùcún

TRỮ TỒNĐộng từphồn thể 貯存
  1. Lưu trữ
  2. Gửi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贮存

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贮存 nghĩa là gì?

贮存 (zhùcún) nghĩa là lưu trữ, gửi.

贮存 đọc thế nào?

贮存 đọc là zhùcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 贮存 là gì?

Âm Hán Việt của 贮存 là "trữ tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.