TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贮存管

zhùcúnguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貯存管

Âm Hán Việt TRỮ TỒN QUẢN

贮存管 nghĩa là Bình chứa chất lỏng hoặc khí.

Nghĩa của 贮存管

zhùcúnguǎn

TRỮ TỒN QUẢNphồn thể 貯存管
  1. Bình chứa chất lỏng hoặc khí
  2. Bình gas

Câu hỏi thường gặp

贮存管 nghĩa là gì?

贮存管 (zhùcúnguǎn) nghĩa là Bình chứa chất lỏng hoặc khí.

贮存管 đọc thế nào?

贮存管 đọc là zhùcúnguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贮存管 là gì?

Âm Hán Việt của 贮存管 là "trữ tồn quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.