TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贯彻始终

guànchèshǐzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貫徹始終

Âm Hán Việt QUÁN TRIỆT THỦY CHUNG

贯彻始终 nghĩa là làm đến cùng.

Nghĩa của 贯彻始终

guànchèshǐzhōng

QUÁN TRIỆT THỦY CHUNGCụm từphồn thể 貫徹始終
  1. Làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

贯彻始终 nghĩa là gì?

贯彻始终 (guànchèshǐzhōng) nghĩa là làm đến cùng.

贯彻始终 đọc thế nào?

贯彻始终 đọc là guànchèshǐzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贯彻始终 là gì?

Âm Hán Việt của 贯彻始终 là "quán triệt thủy chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.