TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贯气

guànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貫氣

Âm Hán Việt QUÁN KHÍ

贯气 nghĩa là Ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên.

Nghĩa của 贯气

guànqì

QUÁN KHÍphồn thể 貫氣
  1. phong thủy Ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên
  2. Truyền ảnh hưởng có lợi

Câu hỏi thường gặp

贯气 nghĩa là gì?

贯气 (guànqì) nghĩa là Ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên.

贯气 đọc thế nào?

贯气 đọc là guànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 贯气 là gì?

Âm Hán Việt của 贯气 là "quán khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.