贯气 nghĩa là Ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên.
Nghĩa của 贯气
guànqì
QUÁN KHÍphồn thể 貫氣
phong thủy Ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên
Truyền ảnh hưởng có lợi
Câu hỏi thường gặp
贯气 nghĩa là gì?
贯气 (guànqì) nghĩa là Ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên.
贯气 đọc thế nào?
贯气 đọc là guànqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 贯气 là gì?
Âm Hán Việt của 贯气 là "quán khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.