TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贯穿

guànchuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貫穿

Âm Hán Việt QUÁN XUYÊN

贯穿 nghĩa là chạy xuyên qua.

Nghĩa của 贯穿

guànchuān

QUÁN XUYÊNĐộng từphồn thể 貫穿
  1. Chạy xuyên qua
  2. Một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối
  3. Kết nối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贯穿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贯穿 nghĩa là gì?

贯穿 (guànchuān) nghĩa là chạy xuyên qua.

贯穿 đọc thế nào?

贯穿 đọc là guànchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 贯穿 là gì?

Âm Hán Việt của 贯穿 là "quán xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.