贯通
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貫通
贯通 nghĩa là kết nối.
Nghĩa của 贯通
guàntōng
QUÁN THÔNGĐộng từphồn thể 貫通- Kết nối
- Xâu chuỗi lại với nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贯通
Đồng nghĩa
Từ ghép có 贯通
Câu hỏi thường gặp
贯通 nghĩa là gì?
贯通 (guàntōng) nghĩa là kết nối.
贯通 đọc thế nào?
贯通 đọc là guàntōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 贯通 là gì?
Âm Hán Việt của 贯通 là "quán thông".