TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贱内

jiànnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賤內

Âm Hán Việt TIỆN NỘI

贱内 nghĩa là vợ tôi.

Nghĩa của 贱内

jiànnèi

TIỆN NỘIDanh từphồn thể 賤內
  1. Vợ tôi (khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

贱内 nghĩa là gì?

贱内 (jiànnèi) nghĩa là vợ tôi.

贱内 đọc thế nào?

贱内 đọc là jiànnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 贱内 là gì?

Âm Hán Việt của 贱内 là "tiện nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.