TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贱卖

jiànmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賤賣

Âm Hán Việt TIỆN MẠI

贱卖 nghĩa là bán rẻ, hy sinh.

Nghĩa của 贱卖

jiànmài

TIỆN MẠIĐộng từphồn thể 賤賣
  1. Bán rẻ
  2. Hy sinh
  3. Giá thấp
  4. Bán hạ giá

Câu hỏi thường gặp

贱卖 nghĩa là gì?

贱卖 (jiànmài) nghĩa là bán rẻ, hy sinh.

贱卖 đọc thế nào?

贱卖 đọc là jiànmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 贱卖 là gì?

Âm Hán Việt của 贱卖 là "tiện mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.