TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贱民

jiànmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賤民

Âm Hán Việt TIỆN DÂN

贱民 nghĩa là Tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường.

Nghĩa của 贱民

jiànmín

TIỆN DÂNDanh từphồn thể 賤民
  1. Tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường
  2. Không thể chạm đến
  3. Dalit (đẳng cấp Ấn Độ)

Câu hỏi thường gặp

贱民 nghĩa là gì?

贱民 (jiànmín) nghĩa là Tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường.

贱民 đọc thế nào?

贱民 đọc là jiànmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 贱民 là gì?

Âm Hán Việt của 贱民 là "tiện dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.