Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: bí, bôn, phần, phẩn, phẫn
贲 nghĩa là mạnh mẽ.
Nghĩa của 贲
bēn
phồn thể 賁
Mạnh mẽ
bì
phồn thể 賁
Sáng
Bēn
phồn thể 賁tên riêng
họ Họ Bēn
Câu hỏi thường gặp
贲 nghĩa là gì?
贲 (bēn, bì, bēn) nghĩa là mạnh mẽ.
贲 đọc thế nào?
贲 đọc là bēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.