贴
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貼
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰贝占 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiếp
贴 nghĩa là dán, dính.
Nghĩa của 贴
tiē
THIẾPphồn thể 貼- Dán
- Dính
- Đăng (ví dụ: trên blog)
- Dựa sát
- Phù hợp chặt
- Trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở)
- Hình dán
- Lượng từ cho băng dán: miếng
Từ ghép có 贴
Thành ngữ có 贴
Câu hỏi thường gặp
贴 nghĩa là gì?
贴 (tiē) nghĩa là dán, dính.
贴 đọc thế nào?
贴 đọc là tiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 贴 là gì?
Âm Hán Việt của 贴 là "thiếp".