TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴士

tiēshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼士

Âm Hán Việt THIẾP SĨ

贴士 nghĩa là mẹo, gợi ý.

Nghĩa của 贴士

tiēshì

THIẾP SĨDanh từphồn thể 貼士
  1. từ mượn Mẹo
  2. Gợi ý
  3. Đề xuất
  4. Lời khuyên

Câu hỏi thường gặp

贴士 nghĩa là gì?

贴士 (tiēshì) nghĩa là mẹo, gợi ý.

贴士 đọc thế nào?

贴士 đọc là tiēshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴士 là gì?

Âm Hán Việt của 贴士 là "thiếp sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.