TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴片式

tiēpiànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼片式

Âm Hán Việt THIẾP PHIẾN THỨC

贴片式 nghĩa là gắn trên bề mặt.

Nghĩa của 贴片式

tiēpiànshì

THIẾP PHIẾN THỨCphồn thể 貼片式
  1. điện tử Gắn trên bề mặt

Câu hỏi thường gặp

贴片式 nghĩa là gì?

贴片式 (tiēpiànshì) nghĩa là gắn trên bề mặt.

贴片式 đọc thế nào?

贴片式 đọc là tiēpiànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴片式 là gì?

Âm Hán Việt của 贴片式 là "thiếp phiến thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.