贴牌 nghĩa là Cung cấp sản phẩm để tiếp thị dưới thương hiệu của người mua.
Nghĩa của 贴牌
tiēpái
THIẾP BÀIĐộng từphồn thể 貼牌
Cung cấp sản phẩm để tiếp thị dưới thương hiệu của người mua
Sản xuất sản phẩm OEM
Câu hỏi thường gặp
贴牌 nghĩa là gì?
贴牌 (tiēpái) nghĩa là Cung cấp sản phẩm để tiếp thị dưới thương hiệu của người mua.
贴牌 đọc thế nào?
贴牌 đọc là tiēpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 贴牌 là gì?
Âm Hán Việt của 贴牌 là "thiếp bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.