TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴纸

tiēzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼紙

Âm Hán Việt THIẾP CHỈ

贴纸 nghĩa là hình dán.

Nghĩa của 贴纸

tiēzhǐ

THIẾP CHỈDanh từphồn thể 貼紙
  1. Hình dán

Câu hỏi thường gặp

贴纸 nghĩa là gì?

贴纸 (tiēzhǐ) nghĩa là hình dán.

贴纸 đọc thế nào?

贴纸 đọc là tiēzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴纸 là gì?

Âm Hán Việt của 贴纸 là "thiếp chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.