TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴花

tiēhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼花

Âm Hán Việt THIẾP HOA

贴花 nghĩa là họa tiết đính lên.

Nghĩa của 贴花

tiēhuā

THIẾP HOAphồn thể 貼花
  1. Họa tiết đính lên
  2. Decan

Câu hỏi thường gặp

贴花 nghĩa là gì?

贴花 (tiēhuā) nghĩa là họa tiết đính lên.

贴花 đọc thế nào?

贴花 đọc là tiēhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴花 là gì?

Âm Hán Việt của 贴花 là "thiếp hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.