TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴膜

tiēmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼膜

Âm Hán Việt THIẾP MẠC

贴膜 nghĩa là Miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.).

Nghĩa của 贴膜

tiēmó

THIẾP MẠCĐộng từphồn thể 貼膜
  1. Miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.)
  2. Mặt nạ dưỡng da (mỹ phẩm)

Câu hỏi thường gặp

贴膜 nghĩa là gì?

贴膜 (tiēmó) nghĩa là Miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.).

贴膜 đọc thế nào?

贴膜 đọc là tiēmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴膜 là gì?

Âm Hán Việt của 贴膜 là "thiếp mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.