TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴身

tiēshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼身

Âm Hán Việt THIẾP THÂN

贴身 nghĩa là mặc sát da, vừa vặn.

Nghĩa của 贴身

tiēshēn

THIẾP THÂNTính từphồn thể 貼身
  1. Mặc sát da
  2. Vừa vặn
  3. Cá nhân (người hầu, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贴身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贴身 nghĩa là gì?

贴身 (tiēshēn) nghĩa là mặc sát da, vừa vặn.

贴身 đọc thế nào?

贴身 đọc là tiēshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴身 là gì?

Âm Hán Việt của 贴身 là "thiếp thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.