TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵司

guìsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴司

贵司 nghĩa là công ty quý vị.

Nghĩa của 贵司

guìsī

phồn thể 貴司
  1. kính trọng Công ty quý vị

Câu hỏi thường gặp

贵司 nghĩa là gì?

贵司 (guìsī) nghĩa là công ty quý vị.

贵司 đọc thế nào?

贵司 đọc là guìsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.