TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵干

guìgàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴幹

Âm Hán Việt QUÝ CÁN

贵干 nghĩa là việc của bạn.

Nghĩa của 贵干

guìgàn

QUÝ CÁNDanh từphồn thể 貴幹
  1. lịch sự Việc của bạn
  2. Điều gì đưa bạn đến?

Từ ghép có 贵干

Câu hỏi thường gặp

贵干 nghĩa là gì?

贵干 (guìgàn) nghĩa là việc của bạn.

贵干 đọc thế nào?

贵干 đọc là guìgàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵干 là gì?

Âm Hán Việt của 贵干 là "quý cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.