TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵庚

guìgēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴庚

Âm Hán Việt QUÝ CANH

贵庚 nghĩa là quý tuổi.

Nghĩa của 贵庚

guìgēng

QUÝ CANHDanh từphồn thể 貴庚
  1. Quý tuổi (kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

贵庚 nghĩa là gì?

贵庚 (guìgēng) nghĩa là quý tuổi.

贵庚 đọc thế nào?

贵庚 đọc là guìgēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵庚 là gì?

Âm Hán Việt của 贵庚 là "quý canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.