TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵府

guìfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴府

Âm Hán Việt QUÝ PHỦ

贵府 nghĩa là quý gia.

Nghĩa của 贵府

guìfǔ

QUÝ PHỦDanh từphồn thể 貴府
  1. Quý gia (kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

贵府 nghĩa là gì?

贵府 (guìfǔ) nghĩa là quý gia.

贵府 đọc thế nào?

贵府 đọc là guìfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵府 là gì?

Âm Hán Việt của 贵府 là "quý phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.