TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵方

guìfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴方

Âm Hán Việt QUÝ PHƯƠNG

贵方 nghĩa là phía bạn, bạn.

Nghĩa của 贵方

guìfāng

QUÝ PHƯƠNGĐại từphồn thể 貴方
  1. trong kinh doanh, v.v. Phía bạn
  2. Bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贵方

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贵方 nghĩa là gì?

贵方 (guìfāng) nghĩa là phía bạn, bạn.

贵方 đọc thế nào?

贵方 đọc là guìfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵方 là gì?

Âm Hán Việt của 贵方 là "quý phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.