TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵族化

guìzúhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴族化

Âm Hán Việt QUÝ TỘC HÓA

贵族化 nghĩa là Quá trình quý tộc hoá.

Nghĩa của 贵族化

guìzúhuà

QUÝ TỘC HÓAphồn thể 貴族化
  1. Quá trình quý tộc hoá

Câu hỏi thường gặp

贵族化 nghĩa là gì?

贵族化 (guìzúhuà) nghĩa là Quá trình quý tộc hoá.

贵族化 đọc thế nào?

贵族化 đọc là guìzúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵族化 là gì?

Âm Hán Việt của 贵族化 là "quý tộc hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.