贵远贱近 nghĩa là Tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại.
Nghĩa của 贵远贱近
guìyuǎnjiànjìn
QUÝ VIỄN TIỆN CẬNphồn thể 貴遠賤近
thành ngữ Tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại
Câu hỏi thường gặp
贵远贱近 nghĩa là gì?
贵远贱近 (guìyuǎnjiànjìn) nghĩa là Tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại.
贵远贱近 đọc thế nào?
贵远贱近 đọc là guìyuǎnjiànjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 贵远贱近 là gì?
Âm Hán Việt của 贵远贱近 là "quý viễn tiện cận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.