TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贷款

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàikuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貸款

Âm Hán Việt THẢI KHOẢN
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

贷款 nghĩa là một khoản vay.

Nghĩa của 贷款

dàikuǎn

THẢI KHOẢNĐộng từ, Danh từphồn thể 貸款
  1. Một khoản vay
  2. Cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng)
  3. Huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)

Từ ghép có 贷款

Câu hỏi thường gặp

贷款 nghĩa là gì?

贷款 (dàikuǎn) nghĩa là một khoản vay.

贷款 đọc thế nào?

贷款 đọc là dàikuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贷款 là gì?

Âm Hán Việt của 贷款 là "thải khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.