贷款
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貸款
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)
贷款 nghĩa là một khoản vay.
Nghĩa của 贷款
dàikuǎn
THẢI KHOẢNĐộng từ, Danh từphồn thể 貸款- Một khoản vay
- Cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng)
- Huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
Từ ghép có 贷款
Câu hỏi thường gặp
贷款 nghĩa là gì?
贷款 (dàikuǎn) nghĩa là một khoản vay.
贷款 đọc thế nào?
贷款 đọc là dàikuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 贷款 là gì?
Âm Hán Việt của 贷款 là "thải khoản".