TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贸易

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
màoyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貿易

Âm Hán Việt MẬU DỊCH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

贸易 nghĩa là thương mại.

Nghĩa của 贸易

màoyì

MẬU DỊCHDanh từphồn thể 貿易
  1. giao dịch Thương mại

Từ ghép có 贸易

Câu ví dụ với 贸易

  • 贸易帮助国家发展。 Màoyì bāngzhù guójiā fāzhǎn.Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.Tatoeba #343235

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

贸易 nghĩa là gì?

贸易 (màoyì) nghĩa là thương mại.

贸易 đọc thế nào?

贸易 đọc là màoyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 贸易 là gì?

Âm Hán Việt của 贸易 là "mậu dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.