贸易
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貿易
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
贸易 nghĩa là thương mại.
Nghĩa của 贸易
màoyì
MẬU DỊCHDanh từphồn thể 貿易- giao dịch Thương mại
Từ ghép có 贸易
Câu ví dụ với 贸易
- 贸易帮助国家发展。 Màoyì bāngzhù guójiā fāzhǎn.Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.Tatoeba #343235
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
贸易 nghĩa là gì?
贸易 (màoyì) nghĩa là thương mại.
贸易 đọc thế nào?
贸易 đọc là màoyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 贸易 là gì?
Âm Hán Việt của 贸易 là "mậu dịch".