TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费劲儿

fèijìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費勁兒

费劲儿 nghĩa là tốn sức, cần nỗ lực.

Nghĩa của 费劲儿

fèijìnr

phồn thể 費勁兒
  1. Tốn sức
  2. Cần nỗ lực
  3. Biến thể er hoá của 费劲 (fèijìn)

Câu hỏi thường gặp

费劲儿 nghĩa là gì?

费劲儿 (fèijìnr) nghĩa là tốn sức, cần nỗ lực.

费劲儿 đọc thế nào?

费劲儿 đọc là fèijìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.