费周折 nghĩa là tốn nhiều công sức, gặp nhiều phiền phức.
Nghĩa của 费周折
fèizhōuzhé
PHÍ CHU CHIẾTphồn thể 費周折
Tốn nhiều công sức
Gặp nhiều phiền phức
Câu hỏi thường gặp
费周折 nghĩa là gì?
费周折 (fèizhōuzhé) nghĩa là tốn nhiều công sức, gặp nhiều phiền phức.
费周折 đọc thế nào?
费周折 đọc là fèizhōuzhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 费周折 là gì?
Âm Hán Việt của 费周折 là "phí chu chiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.