TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费尔马

Fèi'ěrmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費爾馬

Âm Hán Việt PHÍ NHĨ MÃ

费尔马 nghĩa là Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp.

Nghĩa của 费尔马

Fèi'ěrmǎ

PHÍ NHĨ MÃphồn thể 費爾馬tên riêng
  1. Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

Câu hỏi thường gặp

费尔马 nghĩa là gì?

费尔马 (fèi'ěrmǎ) nghĩa là Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp.

费尔马 đọc thế nào?

费尔马 đọc là Fèi'ěrmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 费尔马 là gì?

Âm Hán Việt của 费尔马 là "phí nhĩ mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.