TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺信

hèxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀信

Âm Hán Việt HẠ TÍN

贺信 nghĩa là Thư hoặc tin nhắn chúc mừng.

Nghĩa của 贺信

hèxìn

HẠ TÍNDanh từphồn thể 賀信
  1. Thư hoặc tin nhắn chúc mừng

Câu hỏi thường gặp

贺信 nghĩa là gì?

贺信 (hèxìn) nghĩa là Thư hoặc tin nhắn chúc mừng.

贺信 đọc thế nào?

贺信 đọc là hèxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺信 là gì?

Âm Hán Việt của 贺信 là "hạ tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.