TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺

hè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀

Âm Hán Việt HẠ
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạ

贺 nghĩa là chúc mừng.

Nghĩa của 贺

hè

HẠphồn thể 賀
  1. Chúc mừng

Hè

HẠphồn thể 賀tên riêng
  1. họ Họ Hè

Từ ghép có 贺

Thành ngữ có 贺

  • 燕雀相贺 — Lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng
  • 恭贺佳节 — Chúc mừng mùa lễ hội

Câu hỏi thường gặp

贺 nghĩa là gì?

贺 (hè, hè) nghĩa là chúc mừng.

贺 đọc thế nào?

贺 đọc là hè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺 là gì?

Âm Hán Việt của 贺 là "hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.