贺兰山 nghĩa là Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông.
Nghĩa của 贺兰山
Hèlán Shān
HẠ LAN SƠNTên riêngphồn thể 賀蘭山tên riêng
Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
贺兰山 nghĩa là gì?
贺兰山 (hèlán shān) nghĩa là Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông.
贺兰山 đọc thế nào?
贺兰山 đọc là Hèlán Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 贺兰山 là gì?
Âm Hán Việt của 贺兰山 là "hạ lan sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.