TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺函

hèhán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀函

Âm Hán Việt HẠ HÀM

贺函 nghĩa là thư chúc mừng, thiệp chúc mừng.

Nghĩa của 贺函

hèhán

HẠ HÀMphồn thể 賀函
  1. Thư chúc mừng
  2. Thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)

Câu hỏi thường gặp

贺函 nghĩa là gì?

贺函 (hèhán) nghĩa là thư chúc mừng, thiệp chúc mừng.

贺函 đọc thế nào?

贺函 đọc là hèhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺函 là gì?

Âm Hán Việt của 贺函 là "hạ hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.