TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺客

hèkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀客

Âm Hán Việt HẠ KHÁCH

贺客 nghĩa là khách.

Nghĩa của 贺客

hèkè

HẠ KHÁCHphồn thể 賀客
  1. Khách (đến dự đám cưới, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

贺客 nghĩa là gì?

贺客 (hèkè) nghĩa là khách.

贺客 đọc thế nào?

贺客 đọc là hèkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺客 là gì?

Âm Hán Việt của 贺客 là "hạ khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.