TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺喜

hèxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀喜

Âm Hán Việt HẠ HỶ

贺喜 nghĩa là chúc mừng.

Nghĩa của 贺喜

hèxǐ

HẠ HỶĐộng từphồn thể 賀喜
  1. Chúc mừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贺喜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贺喜 nghĩa là gì?

贺喜 (hèxǐ) nghĩa là chúc mừng.

贺喜 đọc thế nào?

贺喜 đọc là hèxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺喜 là gì?

Âm Hán Việt của 贺喜 là "hạ hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.