TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺普丁

Hèpǔdīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀普丁

Âm Hán Việt HẠ PHỔ ĐINH

贺普丁 nghĩa là Tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定 (Lāmǐfūdìng).

Nghĩa của 贺普丁

Hèpǔdīng

HẠ PHỔ ĐINHphồn thể 賀普丁tên riêng
  1. Tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定 (Lāmǐfūdìng)

Câu hỏi thường gặp

贺普丁 nghĩa là gì?

贺普丁 (hèpǔdīng) nghĩa là Tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定 (Lāmǐfūdìng).

贺普丁 đọc thế nào?

贺普丁 đọc là Hèpǔdīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺普丁 là gì?

Âm Hán Việt của 贺普丁 là "hạ phổ đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.