TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺电

hèdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀電

Âm Hán Việt HẠ ĐIỆN

贺电 nghĩa là điện mừng.

Nghĩa của 贺电

hèdiàn

HẠ ĐIỆNDanh từphồn thể 賀電
  1. Điện mừng

Câu hỏi thường gặp

贺电 nghĩa là gì?

贺电 (hèdiàn) nghĩa là điện mừng.

贺电 đọc thế nào?

贺电 đọc là hèdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺电 là gì?

Âm Hán Việt của 贺电 là "hạ điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.