TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺朝

Hè Cháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀朝

Âm Hán Việt HẠ TRIỀU

贺朝 nghĩa là he chao, thời nhà đường.

Nghĩa của 贺朝

Hè Cháo

HẠ TRIỀUphồn thể 賀朝tên riêng
  1. He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường

Câu hỏi thường gặp

贺朝 nghĩa là gì?

贺朝 (hè cháo) nghĩa là he chao, thời nhà đường.

贺朝 đọc thế nào?

贺朝 đọc là Hè Cháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺朝 là gì?

Âm Hán Việt của 贺朝 là "hạ triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.