TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺礼

hèlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀禮

Âm Hán Việt HẠ LỄ

贺礼 nghĩa là quà mừng.

Nghĩa của 贺礼

hèlǐ

HẠ LỄDanh từphồn thể 賀禮
  1. Quà mừng

Câu hỏi thường gặp

贺礼 nghĩa là gì?

贺礼 (hèlǐ) nghĩa là quà mừng.

贺礼 đọc thế nào?

贺礼 đọc là hèlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺礼 là gì?

Âm Hán Việt của 贺礼 là "hạ lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.