TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贺龙

Hè Lóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賀龍

Âm Hán Việt HẠ LONG

贺龙 nghĩa là Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa.

Nghĩa của 贺龙

Hè Lóng

HẠ LONGphồn thể 賀龍tên riêng
  1. Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Câu hỏi thường gặp

贺龙 nghĩa là gì?

贺龙 (hè lóng) nghĩa là Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa.

贺龙 đọc thế nào?

贺龙 đọc là Hè Lóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贺龙 là gì?

Âm Hán Việt của 贺龙 là "hạ long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.