TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贻范古今

yífàngǔjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貽範古今

Âm Hán Việt DI PHẠM CỔ KIM

贻范古今 nghĩa là Để lại tấm gương cho mọi thế hệ.

Nghĩa của 贻范古今

yífàngǔjīn

DI PHẠM CỔ KIMphồn thể 貽範古今
  1. Để lại tấm gương cho mọi thế hệ

Câu hỏi thường gặp

贻范古今 nghĩa là gì?

贻范古今 (yífàngǔjīn) nghĩa là Để lại tấm gương cho mọi thế hệ.

贻范古今 đọc thế nào?

贻范古今 đọc là yífàngǔjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贻范古今 là gì?

Âm Hán Việt của 贻范古今 là "di phạm cổ kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.